Bài này thuộc khoá HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Phó từ và tính từ: 差不多 (xấp xỉ, gần như).
Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多
Luyện tính từ/phó từ 差不多 qua việc kiểm kê đồ dùng trong căn hộ mới.
Check New Apartment FurnishingsLISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/13
Giới thiệu
Từ 差不多 biểu thị mức độ xấp xỉ, tương đương hoặc trạng thái gần như đã hoàn thành. Trong giao tiếp hàng ngày, nó thường đứng trước tính từ/số lượng hoặc đứng một mình làm vị ngữ để diễn đạt ý 'tương đối', 'hòm hòm', 'gần xong'.
Cấu trúc:
S + 差不多 + (V/Adj)
S + 收拾/准备 + 得 + 差不多 + 了
Phó từ và tính từ: 差不多 (xấp xỉ, gần như)
差不多HSK33 quy tắc
差不多 biểu thị sự tương đương, xấp xỉ về số lượng, mức độ hoặc tiến độ công việc.
冰箱bīng xiāng
NOUN
tủ lạnh; (cũ) thùng đá
“把牛奶放进冰箱里吧。”
打扫dǎ sǎo
VERB
dọn dẹp; quét
“周末我们要把房间打扫干净。”
厨房chú fáng
NOUN
nhà bếp; lượng từ: 间 (jiān)
“妈妈每天早上都在厨房里做早餐。”
家具jiā jù
NOUN
đồ nội thất; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào)
“他们买了新家具放在客厅。”
收拾shōu shi
VERB
sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn
“请把你的房间收拾干净。”
电饭锅diàn fàn guō
NOUN
nồi cơm điện
“我用电饭锅煮了新鲜的米饭。”
动手dòng shǒu
VERB
bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấm
“光想没有用,我们得马上动手做。”
外面wài miàn
NOUN
bên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài
“外面下雨了,带把伞吧。”
屋子wū zi
NOUN
nhà; phòng; lượng từ: 间 (jiān)
“这间屋子很干净。”
房东fáng dōng
NOUN
chủ nhà
“我的房东人很好。”
确实què shí
ADJ
thực sự; quả thật; xác thực
“这个汉字确实很难写。”
里面lǐ miàn
NOUN
bên trong; nội bộ; cũng đọc là [lǐ mian]
“房间里面有很多人。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn hội thoại, đồ đạc trong phòng hiện tại như thế nào?