Bài này thuộc khoá HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Phó từ và tính từ: 差不多 (xấp xỉ, gần như).

Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多
Luyện phó từ/tính từ 差不多 qua việc so sánh giá thuê và điều kiện hai căn hộ.
Renting an Apartment · 差不多LISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Từ 差不多 (xấp xỉ, gần như nhau) dùng để so sánh hai sự vật hoặc biểu thị mức độ gần bằng nhau.
Cấu trúc:
A 和 B 差不多 (A và B gần như nhau / tương đương nhau)差不多 + Tính từ / Số lượng (Gần như...)
Phó từ và tính từ: 差不多 (xấp xỉ, gần như)
差不多HSK33 quy tắc
差不多 biểu thị sự tương đương, xấp xỉ về số lượng, mức độ hoặc tiến độ công việc.
bên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài
môi trường; tình huống; xung quanh
đi xuống; thành tố động tác hoàn thành; sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng
vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi
chuyển nhà; di dời; loại bỏ (cái gì đó)
so sánh; đối chiếu; tương đối
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư
Vì sao Thầy Vương khuyên Đại Vệ chọn căn nhà thứ nhất?
Lý do chính khiến Đại Vệ muốn chuyển ra ngoài ở là gì?