Bài này thuộc khoá HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Phó từ và liên từ 特别 / 特别是 (Đặc biệt / Nhất là).
Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别
Luyện liên từ 特别 / 特别是 qua thảo luận lộ trình đi thực tập tránh kẹt tàu điện.
Rush Hour Congestion at Transit StationsLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Trong tiếng Trung, 特别 (đặc biệt) có thể làm phó từ chỉ mức độ cao, hoặc tính từ. Cụm 特别是 (đặc biệt là) dùng để nhấn mạnh một đối tượng cụ thể trong nhóm vừa nhắc đến.
Công thức: ...,特别是 + Danh từ / Cụm từ
Phó từ và liên từ 特别 / 特别是 (Đặc biệt / Nhất là)
特别与特别是的用法HSK43 quy tắc
Học cách dùng 特别 để chỉ mức độ cao (đặc biệt) và 特别是 để nhấn mạnh một trường hợp nổi bật trong nhóm.
反而fǎn ér
ADV
ngược lại; thay vào đó
“吃完药以后,我反而更头疼了。”
堵dǔ
VERB
chặn (đường, ống, v.v.); bít kín (lỗ); (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng
“大水堵住了大路。”
堵车dǔ chē
VERB
kẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽn
“上班路上经常堵车。”
受不了shòu bù liǎo
PHRASE
không chịu nổi; không thể chịu đựng; không thể chịu nổi
“这里太热了,我真的受不了。”
挤jǐ
VERB
chen chúc; nhồi nhét; đẩy người khác sang một bên
“上下班时间地铁里总是特别挤。”
差点儿chà diǎn r
ADV
biến thể er hoá của 差点 (chà diǎn)
“我今天早上差点儿就迟到了。”
快速kuài sù
ADV
nhanh; tốc độ cao; mau lẹ
“他快速地跑到学校。”
总是zǒng shì
ADV
luôn luôn
“他总是第一个来教室。”
路线lù xiàn
NOUN
hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu)
“这条旅游路线很好玩儿。”
迟chí
ADJ
muộn; trễ; chậm
“他今天起得太迟,赶不上早班车。”
痛苦tòng kǔ
ADJ
đau đớn; khổ sở; đau khổ
“他的脚很疼,非常痛苦。”
确实què shí
ADJ
thực sự; quả thật; xác thực
“这个汉字确实很难写。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Tại sao Đại Vệ lại cảm thấy mệt mỏi vào buổi sáng?