Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 以为: cứ tưởng, đã nghĩ nhầm.
Kê khai thuế thu nhập cá nhân của lao động tự do · 以为
Luyện động từ 以为 qua tình huống phát hiện hiểu nhầm về ngưỡng chịu thuế của hợp đồng dịch vụ tự do.
Freelancer Personal Income Tax ComplianceLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Trong tiếng Trung, 以为 (yǐwéi - cứ tưởng, cho rằng) được dùng để diễn tả một nhận định, suy nghĩ của người nói trong quá khứ, nhưng thực tế lại không phải như vậy (thường dẫn đến hiểu lầm).
Công thức:S + 以为 + (S) + VP
以为: cứ tưởng, đã nghĩ nhầm
以为HSK54 quy tắc
以为 diễn tả nhận định trước đó sai với thực tế. Thường đi cùng 原来 hoặc 没想到 để đính chính sự thật.
罚款fá kuǎn
VERB
phạt tiền
“在这里乱停车会被警察罚款。”
年度nián dù
NOUN
năm (ví dụ: năm học, năm tài chính); hằng năm
“年度总结会议将在下周举行。”
软件ruǎn jiàn
NOUN
phần mềm (máy tính)
“手机里安装的软件过多会导致运行变慢。”
间接jiàn jiē
ADJ
gián tiếp
“这件事对我有间接影响。”
扣kòu
VERB
cài; nút; cài nút
“出门前请把衣服上的扣子扣好,外面风很大。”
临时lín shí
ADV
khi thời gian đến gần; vào phút chót; tạm thời
“他临时有事,不能来开会了。”
之前zhī qián
NOUN
trước; trước khi; cách đây
“睡觉之前,要把灯关掉。”
合同hé tong
NOUN
(kinh doanh) hợp đồng; lượng từ: 个 (gè)
“我们明天上午签合同。”
居民jū mín
NOUN
cư dân; người dân
“这里的居民都非常友好。”
税shuì
NOUN
thuế; thuế vụ
“政府决定降低个人所得税,以减轻普通市民的负担。”
上个月shàng gè yuè
NOUN
tháng trước
“我上个月在一家新公司工作。”
业余yè yú
OTHER
vào thời gian rảnh; ngoài giờ làm việc; nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)
“他业余喜欢弹吉他。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Tại sao Đại Vệ chưa khai báo khoản thu nhập tạm thời?
2. LISTENING
Theo Cao Tiểu Minh, tại sao Đại Vệ bắt buộc phải tự khai báo nộp thuế?