Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 以为: cứ tưởng, đã nghĩ nhầm.

Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为
Luyện từ 以为 qua cuộc trao đổi giữa Tiểu Mỹ và Cao Tiểu Minh về thủ tục chứng minh tài chính du học.
Misconception About Study Visa ApplicationLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Động từ 以为 (yǐwéi) dùng để chỉ việc ai đó tưởng rằng, cho rằng một điều gì đó là đúng, nhưng kết quả thực tế lại khác hoặc trái ngược với dự đoán.
Công thức: S + 以为 + [Điều tưởng lầm], 结果/其实 + [Thực tế]
以为: cứ tưởng, đã nghĩ nhầm
以为HSK54 quy tắc
以为 diễn tả nhận định trước đó sai với thực tế. Thường đi cùng 原来 hoặc 没想到 để đính chính sự thật.
(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc
nguồn (thông tin, v.v.); gốc gác
trước; trước khi; cách đây
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
dịch; phiên dịch; biên dịch viên
sau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau
dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
trì hoãn; gia hạn; hoãn lại
phù hợp với; theo đúng; tương ứng với