Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 何必 — cần gì phải.
Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必
Luyện phản vấn 何必 qua lựa chọn giữa danh tiếng doanh nghiệp và cơ hội va chạm thực tế.
Overseas Internship Trade-OffsLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Phó từ 何必 dùng trong câu phản vấn để biểu thị ý "hà tất", "việc gì phải" hoặc "cần gì phải", nhấn mạnh một hành động là không cần thiết. Thường kết hợp với trợ từ ngữ khí 呢 ở cuối câu.
S + 何必 + V/VP (+ 呢)?
何必 — cần gì phải
何必(hé bì)HSK54 quy tắc
何必 dùng để hỏi tu từ, khuyên người nghe không cần làm một việc nào đó. Câu thường có 呢, ngữ khí nhẹ nhưng đôi khi trách nhẹ.
集团jí tuán
NOUN
nhóm; khối; tập đoàn
“这家跨国集团在世界各地都有分公司。”
助理zhù lǐ
NOUN
trợ lý
“他准备聘请一位新的总经理助理。”
业务yè wù
NOUN
kinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụ
“我们公司最近开拓了许多新的海外业务。”
分析fēn xī
VERB
phân tích; việc phân tích; lượng từ: 个 (gè)
“我们需要仔细分析这个失败的原因。”
技能jì néng
NOUN
khả năng kỹ thuật; kỹ năng
“通过专业培训,他掌握了许多工作技能。”
犹豫yóu yù
ADJ
do dự
“别再犹豫了,机会很快就会失去。”
软件ruǎn jiàn
NOUN
phần mềm (máy tính)
“手机里安装的软件过多会导致运行变慢。”
难得nán dé
ADJ
hiếm khi; hiếm có; khó tìm
“今天难得聚在一起,大家多聊聊吧。”
产品chǎn pǐn
NOUN
hàng hóa; sản phẩm; hàng
“这家公司生产的产品质量很好。”
参与cān yù
VERB
tham gia (vào việc gì)
“很多学生参与了这次活动。”
岗位gǎng wèi
NOUN
một vị trí; một công việc
“他在新岗位上工作了三个月,表现非常出色。”
积累jī lěi
VERB
tích lũy; sự tích lũy
“他在工作过程中积累了许多宝贵经验。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Thầy Vương khuyên Đại Vệ điều gì qua câu hỏi tu từ?
2. LISTENING
Lợi thế của công ty khởi nghiệp đối với Đại Vệ là gì?