Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 何必 — cần gì phải.
Ám ảnh thứ hạng trường đại học · 何必
Luyện phó từ phản vấn 何必 qua cuộc trao đổi định hướng chọn trường cao học phù hợp thực tế.
Questioning University Ranking ObsessionLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Trong tiếng Trung, cấu trúc 何必 + Cụm động từ + (呢) được dùng để hỏi ngược lại, mang ý nghĩa khuyên nhủ "việc gì phải...", "cần gì phải...". Nó thường dùng để khuyên ai đó không nên làm một việc không cần thiết hoặc tự gây áp lực cho bản thân.
Công thức:
Chủ ngữ + 何必 + Động từ / Cụm động từ + (呢)?
何必 — cần gì phải
何必(hé bì)HSK54 quy tắc
何必 dùng để hỏi tu từ, khuyên người nghe không cần làm một việc nào đó. Câu thường có 呢, ngữ khí nhẹ nhưng đôi khi trách nhẹ.
毕竟bì jìng
ADV
xét cho cùng; rốt cuộc; dù sao
“别怪他了,他毕竟还是个刚毕业的学生。”
仔细zǐ xì
ADJ
cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý
“请仔细检查一遍这份合同。”
之前zhī qián
NOUN
trước; trước khi; cách đây
“睡觉之前,要把灯关掉。”
反映fǎn yìng
VERB
phản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếu
“这部电影反映了真实的生活。”
团队tuán duì
NOUN
đội nhóm
“一个优秀的团队需要成员之间紧密合作。”
失望shī wàng
ADJ
thất vọng; mất hy vọng; tuyệt vọng
“没能参加活动,大家都很失望。”
教授jiào shòu
NOUN
giáo sư; hướng dẫn; giảng dạy về
“王教授正在教室里上课。”
研究yán jiū
VERB
nghiên cứu; một nghiên cứu; lượng từ: 项 (xiàng)
“这个问题我们需要好好研究一下。”
研究生yán jiū shēng
NOUN
học viên cao học; sinh viên sau đại học; nghiên cứu sinh
“他去年考上了北京大学的研究生。”
了解liǎo jiě
VERB
hiểu; nhận ra; tìm hiểu
“我很了解他的脾气。”
发挥fā huī
VERB
phát huy; thể hiện; tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh
“他在比赛中发挥得非常好。”
好学hào xué
ADJ
ham học; chăm học; uyên bác
“这门编程语言简单明了,特别好学。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Tại sao Tiểu Mỹ lại cảm thấy buồn bã?
2. LISTENING
Thầy Vương có thái độ như thế nào đối với xếp hạng đại học?