Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早
Luyện từ 迟早 qua buổi trao đổi học thuật về điều chỉnh tiến độ luận văn và cân bằng tâm lý.
Overcoming Academic Procrastination and BurnoutLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Bài học giúp bạn nắm bắt cấu trúc diễn đạt nguy cơ tất yếu với phó từ 迟早 (sớm muộn gì cũng...), kết hợp các cụm từ HSK6 về áp lực và quản lý tiến độ nghiên cứu.
Cấu trúc chính:
S + 迟早 + 会/要 + V (Ai đó sớm muộn gì cũng sẽ...)
迟早: Sớm muộn gì
迟早HSK64 quy tắc
迟早 biểu thị một sự việc chắc chắn xảy ra, chỉ chưa xác định thời điểm. Thường dùng cùng 会, áp dụng cho kết quả tích cực hoặc tiêu cực.
不再bù zài
ADV
không còn; không nữa
“经过这次教训,他决定不再犯同样的错误。”
停滞tíng zhì
VERB
đình trệ; đứng yên; bị sa lầy
“由于缺乏资金投入,该项科研工作陷入了停滞。”
异常yì cháng
ADJ
bất thường; không bình thường; cực kỳ; đặc biệt
“专家正在检查设备出现的异常情况。”
杂zá
ADJ
hỗn hợp; đa dạng; nhiều loại
“抽屉里的东西放得太杂,找起东西来很不方便。”
混乱hùn luàn
ADJ
hỗn loạn; mất trật tự
“突发的停电导致整个车站秩序混乱。”
节奏jié zòu
NOUN
nhịp điệu; nhịp; phách nhạc
“大城市的生活节奏通常很快,年轻人面临着不少压力。”
熬夜áo yè
VERB
thức khuya hoặc suốt đêm
“为了准备考试,他连续几天熬夜。”
迟早chí zǎo
ADV
sớm muộn gì
“只要你坚持努力,迟早会取得成功的。”
试图shì tú
VERB
cố gắng; thử
“他试图改变大家的想法。”
体力tǐ lì
NOUN
sức mạnh thể chất; sức lực
“经过长时间的运动,他的体力已经消耗完了。”
唉āi
INTERJ
thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!); thở dài
““李经理在吗?”“唉,我在这里,请进。””
心态xīn tài
NOUN
thái độ (của tâm); trạng thái tâm lý; cách suy nghĩ
“面对困难,我们要保持积极的心态。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo Vương老师, thói quen thức đêm dồn việc của Đại Vệ sẽ dẫn đến hậu quả gì?
2. LISTENING
Thầy Vương khuyên Đại Vệ điều chỉnh kế hoạch nghiên cứu như thế nào?