Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 以免: để khỏi, tránh cho.
Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免
Luyện cấu trúc 以免 qua cuộc thương lượng hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu cảm biến nông nghiệp giữa hai doanh nghiệp.
Settling Agricultural Data Copyright Dispute to Avoid LitigationLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Từ liên kết 以免 (yǐmiǎn) dùng để chỉ mục đích phòng ngừa một kết quả tiêu cực có thể xảy ra, nghĩa là "để tránh", "nhằm tránh". Thường đứng ở đầu phân câu thứ hai.
Công thức: Hành động / Biện pháp + 以免 + Kết quả xấu cần tránh
以免: để khỏi, tránh cho
以免:表示预防目的HSK64 quy tắc
以免 (yǐmiǎn) nối biện pháp với một kết quả không mong muốn cần phòng tránh. Vế biện pháp luôn đứng trước, vế có 以免 đứng sau.
团队tuán duì
NOUN
đội nhóm
“一个优秀的团队需要成员之间紧密合作。”
起诉qǐ sù
VERB
khởi kiện; đưa đơn kiện; truy tố
“该公司决定收集证据,依法起诉侵权方。”
品牌pǐn pái
NOUN
tên thương hiệu; nhãn hiệu
“想要提升这个品牌的影响力,必须保证产品质量。”
化解huà jiě
VERB
hoá giải; giải quyết (mâu thuẫn); xua tan (nghi ngờ)
“经过大家的努力,这场误会终于被成功化解了。”
协商xié shāng
VERB
tham vấn; thảo luận; thỏa thuận
“遇到意见分歧时,大家应该坐下来友好协商。”
危机wēi jī
NOUN
khủng hoảng; lượng từ: 个 (gè)
“面对突发的经济危机,企业必须及时调整经营策略。”
监测jiān cè
VERB
giám sát
“环保部门需要全天候监测城市的空气质量。”
耗费hào fèi
VERB
lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ
“项目耗费了大量的时间和资金。”
协议xié yì
NOUN
thỏa thuận; hiệp ước; giao thức
“双方最终达成了一致协议。”
和解hé jiě
VERB
giải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếp
“双方最终决定在庭外达成和解。”
机密jī mì
NOUN
bí mật; thông tin mật
“这份文件属于公司高级机密。”
赔偿péi cháng
VERB
bồi thường
“如果损坏了公司设备,你必须按照规定赔偿。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo Cao Tiểu Minh, tại sao không nên khởi kiện ngay lập tức?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ đề xuất yêu cầu đối phương ký thỏa thuận bổ sung trong 3 ngày nhằm mục đích gì?