Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 以免: để khỏi, tránh cho.
Lập kế hoạch giảm rác thải · 以免
Luyện 以免 qua tình huống 王老师 và 小美 lên kế hoạch chiến dịch tình nguyện giảm rác nhựa trong khu dân cư.
Community Waste Reduction Plan – 以免LISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Liên từ 以免 (dùng ở vế câu thứ hai) chỉ mục đích phòng ngừa, có nghĩa là "để tránh", "hòng tránh" xảy ra một kết quả xấu hoặc tình huống không mong muốn nào đó.
Hành động phòng ngừa + 以免 + Kết quả không mong muốn
以免: để khỏi, tránh cho
以免:表示预防目的HSK64 quy tắc
以免 (yǐmiǎn) nối biện pháp với một kết quả không mong muốn cần phòng tránh. Vế biện pháp luôn đứng trước, vế có 以免 đứng sau.
清qīng
ADJ
(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng
“清朝是中国历史上最后一个封建王朝。”
传单chuán dān
NOUN
tờ rơi; tờ quảng cáo; tờ gấp
“街上发放的传单很多。”
协助xié zhù
VERB
hỗ trợ; giúp đỡ
“请大家积极协助警方调查这起突发的交通事故。”
协调xié tiáo
VERB
phối hợp; điều hòa; kết hợp
“各部门之间需要紧密配合,协调好工作进度。”
印yìn
VERB
in; đánh dấu; khắc
“这张照片印得非常清晰。”
用品yòng pǐn
NOUN
đồ dùng; sản phẩm; hàng hóa
“新学期开始了,家长们忙着为孩子添置各种学习用品。”
分类fēn lèi
VERB
phân loại
“图书馆员正在给新到的图书分类。”
回收huí shōu
VERB
thu hồi; thu gom để tái chế
“这些塑料瓶可以回收,请不要随便乱扔。”
污染wū rǎn
VERB
gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
“工业废水严重污染了附近的河流。”
奖励jiǎng lì
VERB
thưởng; phần thưởng (như khích lệ)
“老师奖励了考试成绩最好的学生。”
意识yì shí
NOUN
ý thức; nhận thức; biết
“经过这次培训,员工的安全意识提高了。”
放弃fàng qì
VERB
từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay
“无论遇到什么困难,我们都不能放弃。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Tiểu Mỹ đề xuất in tờ rơi hướng dẫn phân loại rác nhằm mục đích gì?
2. LISTENING
Thầy Vương nhắc nhở Tiểu Mỹ điều gì khi soạn thảo thông báo?