Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 以免: để khỏi, tránh cho .
Quản lý sức khỏe tinh thần chống kiệt sức · 以免 Thảo luận về việc thiết lập ranh giới công việc và thời gian nghỉ ngơi để tránh kiệt sức tâm lý.
Managing Mental Health to Prevent Burnout LISTENING 12 phút +15 XP 16 thoại · 10 từ · 2 bài tập
Hội thoại16 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng10 Luyện tập2
小美 Tiểu Mỹ · 小美 王老师,我最近总是失眠,感觉压力特别大。 wáng lǎo shī, wǒ zuì jìn zǒng shì shī mián, gǎn jué yā lì tè bié dà. Thầy Vương, dạo này em luôn bị mất ngủ, cảm thấy áp lực vô cùng lớn. 王老师 Thầy Vương · 王老师 怎么了?是不是最近工作太多,导致你过度劳累了? zěn me le? shì bu shì zuì jìn gōng zuò tài duō, dǎo zhì nǐ guò dù láo lèi le? Sao vậy? Có phải dạo này công việc quá nhiều, dẫn đến em bị làm việc quá sức rồi không? 小美 Tiểu Mỹ · 小美 是啊,我每天半夜还要处理工作信息,神经一直紧绷着。 shì a, wǒ měi tiān bàn yè hái yào chǔ lǐ gōng zuò xìn xī, shén jīng yì zhí jǐn bēng zhe. Vâng ạ, ngày nào nửa đêm em cũng còn phải xử lý tin nhắn công việc, thần kinh luôn căng thẳng. 王老师 Thầy Vương · 王老师 这样下去可不行。你应该在晚上八点后关闭手机通知。 zhè yàng xià qù kě bù xíng. nǐ yīng gāi zài wǎn shàng bā diǎn hòu guān bì shǒu jī tōng zhī. Cứ tiếp tục như vậy thì không được đâu. Em nên tắt thông báo điện thoại sau tám giờ tối. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 晚上八点就关通知吗?我怕错过重要的事情。 wǎn shàng bā diǎn jiù guān tōng zhī ma? wǒ pà cuò guò zhòng yào de shì qíng. Tám giờ tối đã tắt thông báo sao? Em sợ bỏ lỡ việc quan trọng. 王老师 Thầy Vương · 王老师 对,必须给自己休息的时间,以免引起长期的心理焦虑。 duì, bì xū gěi zì jǐ xiū xi de shí jiān, yǐ miǎn yǐn qǐ cháng qī de xīn lǐ jiāo lǜ. Đúng, bắt buộc phải cho bản thân thời gian nghỉ ngơi, để tránh gây ra lo âu tâm lý dài hạn. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 可是,如果我回复得太慢,同事们会不会抱怨啊? kě shì, rú guǒ wǒ huí fù de tài màn, tóng shì men huì bu huì bào yuàn a? Nhưng mà, nếu em phản hồi quá chậm, các đồng nghiệp có phàn nàn không ạ? 王老师 Thầy Vương · 王老师 真正紧急的事情,他们会直接打电话找你的。 zhēn zhèng jǐn jí de shì qíng, tā men huì zhí jiē dǎ diàn huà zhǎo nǐ de. Những việc thực sự khẩn cấp, họ sẽ trực tiếp gọi điện thoại tìm em. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 您说得也有道理,但我心里还是觉得有点儿不安。 nín shuō de yě yǒu dào lǐ, dàn wǒ xīn lǐ hái shì jué de yǒu diǎn r bù ān. Thầy nói cũng có lý, nhưng trong lòng em vẫn cảm thấy hơi bất an. 王老师 Thầy Vương · 王老师 你可以设置一个自动回复,告诉大家你明天早上会处理。 nǐ kě yǐ shè zhì yí gè zì dòng huí fù, gào sù dà jiā nǐ míng tiān zǎo shàng huì chǔ lǐ. Em có thể cài đặt một thông báo trả lời tự động, báo cho mọi người biết sáng mai em sẽ xử lý. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 这个主意不错!那白天的工作我该怎么安排呢? zhè ge zhǔ yì bú cuò! nà bái tiān de gōng zuò wǒ gāi zěn me ān pái ne? Ý kiến này không tồi! Vậy công việc ban ngày em nên sắp xếp thế nào ạ? 王老师 Thầy Vương · 王老师 白天你要按重要程度排列任务,优先完成最关键的工作。 bái tiān nǐ yào àn zhòng yào chéng dù pái liè rèn wu, yōu xiān wán chéng zuì guān jiàn de gōng zuò. Ban ngày em phải sắp xếp nhiệm vụ theo mức độ quan trọng, ưu tiên hoàn thành công việc then chốt nhất. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 我明白了,我确实需要调整节奏,不能再这样熬夜了。 wǒ míng bái le, wǒ què shí xū yào tiáo zhěng jié zòu, bù néng zài zhè yàng áo yè le. Em hiểu rồi, em quả thực cần điều chỉnh nhịp độ, không thể tiếp tục thức khuya như vậy nữa. 王老师 Thầy Vương · 王老师 没错,建立科学的工作流程,你的精神状态才会好转。 méi cuò, jiàn lì kē xué de gōng zuò liú chéng, nǐ de jīng shén zhuàng tài cái huì hǎo zhuǎn. Không sai, thiết lập quy trình làm việc khoa học, trạng thái tinh thần của em mới chuyển biến tốt được. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 谢谢王老师,我今晚就开始尝试设置自动回复。 xiè xiè wáng lǎo shī, wǒ jīn wǎn jiù kāi shǐ cháng shì shè zhì zì dòng huí fù. Cảm ơn thầy Vương, tối nay em sẽ bắt đầu thử cài đặt trả lời tự động. 王老师 Thầy Vương · 王老师 好的,祝你今晚能睡个好觉! hǎo de, zhù nǐ jīn wǎn néng shuì gè hǎo jué! Được, chúc em tối nay có thể ngủ một giấc thật ngon! Giới thiệu Để tránh hậu quả không mong muốn, ta dùng cấu trúc Hành động + 以免 + Hậu quả. Trong bài này, Tiểu Mỹ học cách thiết lập ranh giới công việc để bảo vệ sức khỏe tinh thần.
以免: để khỏi, tránh cho 以免:表示预防目的 HSK6 4 quy tắc
以免 (yǐmiǎn) nối biện pháp với một kết quả không mong muốn cần phòng tránh. Vế biện pháp luôn đứng trước, vế có 以免 đứng sau.
Xem đầy đủ chủ điểm›
cải thiện; chuyển biến tốt hơn; sự cải thiện
nhịp điệu; nhịp; phách nhạc
“大城市的生活节奏通常很快,年轻人面临着不少压力。”
bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)
phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn
dây thần kinh; trạng thái tinh thần; (thông tục) bất ổn
điểm mấu chốt; trọng tâm; lượng từ: 个 (gè)
thử; cố gắng; lượng từ: 次 (cì)
Thầy Vương khuyên Tiểu Mỹ làm gì để tránh lo âu tâm lý?
Nghỉ việc ở nhà nghỉ ngơi Tắt thông báo điện thoại sau 8 giờ tối Gọi điện thoại cho đồng nghiệp Làm việc chăm chỉ hơn vào ban đêm
Tiểu Mỹ đang lo lắng điều gì?
Quên cài đặt trả lời tự động Điện thoại bị hỏng không nhận được tin nhắn Sáng mai không thể thức dậy sớm Đồng nghiệp phàn nàn vì cô ấy trả lời chậm
Bài trước Lập kế hoạch giảm rác thải · 以免 Bài tiếp theo Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免