Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 巴不得: mong muốn tha thiết.
Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得
Luyện cấu trúc 巴不得 qua cuộc thảo luận xúc tiến thương mại điện tử cho nông sản hữu cơ.
Expanding Agritech Livestream Sales ChannelsLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cấu trúc biểu thị mong muốn tột cùng, khao khát điều gì đó xảy ra càng sớm càng tốt: S + 巴不得 + [V/Tiểu câu]. Thường dùng trong khẩu ngữ để nhấn mạnh tâm lý nóng lòng muốn giải quyết vấn đề.
巴不得: mong muốn tha thiết
巴不得HSK64 quy tắc
巴不得 diễn tả mong muốn rất mạnh, chỉ muốn sự việc xảy ra ngay. Sắc thái khẩu ngữ, mạnh hơn 想 và 希望, đôi khi phóng đại hoặc hài hước.
清qīng
ADJ
(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng
“清朝是中国历史上最后一个封建王朝。”
产量chǎn liàng
NOUN
sản lượng
“这家工厂今年的粮食产量比去年增加了百分之二十。”
分工fēn gōng
VERB
phân chia công việc; phân công lao động
“我们先分工,然后各自完成自己的任务。”
品牌pǐn pái
NOUN
tên thương hiệu; nhãn hiệu
“想要提升这个品牌的影响力,必须保证产品质量。”
定价dìng jià
VERB
định giá; ấn định giá
“公司需要综合考虑生产成本来给新产品定价。”
开通kāi tōng
VERB
mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
“这条高速公路开通后,两地往来更方便了。”
情绪qíng xù
NOUN
cảm xúc; tâm trạng; trạng thái tinh thần
“面对压力时要学会控制自己的情绪。”
打动dǎ dòng
VERB
làm cảm động; khiến (ai đó) cảm thông; xúc động
“他的演讲打动了在场的每一位观众。”
权quán
NOUN
quyền lực; quyền hạn; quyền
“权老师教我们语文,大家都很喜欢她的课。”
巴不得bā bu de
VERB
(khẩu ngữ) rất muốn; mong mỏi; trông chờ
“放假了,同学们都巴不得马上回家。”
基地jī dì
NOUN
căn cứ; cơ sở
“这里是全国最大的蔬菜种植基地。”
收购shōu gòu
VERB
mua lại; thu mua
“这家公司被对手收购了。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn đối thoại, tâm lý hiện tại của người nông dân là gì?
2. LISTENING
Hệ thống truy xuất nguồn gốc (溯源体系) đem lại lợi ích gì cho việc livestream?