Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 巴不得: mong muốn tha thiết.
Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得
Luyện từ 巴不得 qua tình trạng kiệt sức nghề nghiệp và nhu cầu trị liệu tâm lý khẩn cấp.
Workplace Mental Health and BurnoutLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Từ phó từ 巴不得 biểu thị mong ước hoặc khao khát cháy bỏng về một điều gì đó xảy ra càng sớm càng tốt (thường dịch là "ước gì", "chỉ mong sao", "khao khát"). Cấu trúc này thường đi kèm động từ hoặc cụm chủ vị biểu đạt hành động thoát khỏi áp lực hoặc đạt được trạng thái lý tưởng.
S + 巴不得 + (立刻 / 马上) + V / VP
巴不得: mong muốn tha thiết
巴不得HSK64 quy tắc
巴不得 diễn tả mong muốn rất mạnh, chỉ muốn sự việc xảy ra ngay. Sắc thái khẩu ngữ, mạnh hơn 想 và 希望, đôi khi phóng đại hoặc hài hước.
提交tí jiāo
VERB
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
“请大家在周五下班之前提交本月的销售报告。”
毁huǐ
VERB
phá hủy; tàn phá; làm hỏng
“一场大火毁了整座村庄。”
咨询zī xún
VERB
tư vấn; xin ý kiến; tham vấn
“如果你有留学的问题,可以去咨询王老师。”
团队tuán duì
NOUN
đội nhóm
“一个优秀的团队需要成员之间紧密合作。”
撑chēng
VERB
hỗ trợ; chống đỡ; đẩy hoặc di chuyển bằng sào
“下雨了,我撑着伞走过了那条长长的街道。”
巴不得bā bu de
VERB
(khẩu ngữ) rất muốn; mong mỏi; trông chờ
“放假了,同学们都巴不得马上回家。”
一旦yī dàn
ADV
trong trường hợp (điều gì đó xảy ra); nếu; một khi (điều gì đó xảy ra, thì...)
“这个机会一旦错过,就很难再遇到了。”
主管zhǔ guǎn
VERB
phụ trách; chịu trách nhiệm; người phụ trách
“他是这个部门的新主管,工作很认真。”
关掉guān diào
VERB
tắt đi; ngắt đi
“离开教室前请记得关掉所有的电灯。”
关键guān jiàn
NOUN
điểm mấu chốt; trọng tâm; lượng từ: 个 (gè)
“找到问题的关键才能彻底解决它。”
犹豫yóu yù
ADJ
do dự
“别再犹豫了,机会很快就会失去。”
优先yōu xiān
VERB
có ưu tiên; được ưu tiên
“公共汽车上,我们应该优先给老人让座。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Đại Vệ đang gặp phải tình trạng gì theo đoạn hội thoại?
2. LISTENING
Vì sao Cao Tiểu Minh khuyên Đại Vệ nên lập tức nộp đơn xin nghỉ phép?