Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 索性: quyết định dứt khoát sau khi cân nhắc.
Thôi thì làm luôn cho xong · 索性
Luyện 索性 qua quyết định dứt khoát sau khi cân nhắc.
索性 — simply, might as wellLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
大卫 do dự giữa làm ngay và để mai, rồi quyết định làm dứt điểm trong hôm nay. 索性 diễn đạt lựa chọn dứt khoát: “thôi thì… luôn”, không chần chừ nữa.
Công thức: S + 索性 + VP / S + 索性 + 把....
索性: quyết định dứt khoát sau khi cân nhắc
索性(suǒxìng)HSK74 quy tắc
索性 (suǒxìng) biểu thị người nói cân nhắc một tình huống khó xử rồi quyết định làm hẳn một việc. Từ này thường mang sắc thái khẩu ngữ, quyết đoán, đôi khi hơi bốc đồng.
何时hé shí
PRON
khi nào
“你打算何时提交这份研究报告?”
安心ān xīn
ADJ
an tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng
“知道孩子平安到达后,父母才真正安心了。”
底层dǐ céng
NOUN
tầng trệt; tầng một; mức thấp nhất; tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.)
“大楼的底层设有便利店与咖啡馆,专供员工休憩。”
搁置gē zhì
VERB
tạm gác lại; để sang một bên
“会议决定将这个提议暂时搁置。”
多亏duō kuī
VERB
nhờ vào; may mắn
“多亏同事及时提醒,我才没有错过重要会议。”
板块bǎn kuài
NOUN
tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp)
“地球表面由多个板块组成。”
毫无háo wú
VERB
không một chút nào; hoàn toàn thiếu
“他对这件事的内情毫无所知。”
顾虑gù lǜ
NOUN
mối băn khoăn; lo ngại; lo lắng
“你有什么顾虑可以直接说出来。”
最终zuì zhōng
ADV
cuối cùng; sau cùng
“经过努力,他最终实现了自己的梦想。”
历时lì shí
VERB
kéo dài; mất (thời gian); giai đoạn
“这项大型基础设施工程历时五年终于完工。”
明日míng rì
NOUN
ngày mai
“会议推迟到明日举行。”
权衡quán héng
VERB
cân nhắc; cân đo (một vấn đề); cân bằng (lợi và hại)