Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 索性: quyết định dứt khoát sau khi cân nhắc.
Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性
Quyết định dứt khoát đóng chuỗi cửa hàng chi nhánh để chuyển đổi toàn diện sang thương mại điện tử bằng 索性.
Retail Restructuring to Digital ChannelsLISTENING12 phút+15 XP15 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/15
Giới thiệu
Phó từ 索性 (suǒxìng) biểu thị thái độ dứt khoát chọn một giải pháp triệt để, thẳng thắn xử lý vấn đề thay vì chần chừ hoặc chọn cách nửa vời.
Cấu trúc: S + (与其……) + 索性 + V / Cụm V
索性: quyết định dứt khoát sau khi cân nhắc
索性(suǒxìng)HSK74 quy tắc
索性 (suǒxìng) biểu thị người nói cân nhắc một tình huống khó xử rồi quyết định làm hẳn một việc. Từ này thường mang sắc thái khẩu ngữ, quyết đoán, đôi khi hơi bốc đồng.
布局bù jú
NOUN
sắp xếp; bố cục; bố trí
“这家企业正在积极优化海外市场的产业布局。”
底线dǐ xiàn
NOUN
giới hạn; mức chấp nhận được; (thể thao) đường biên dưới; (may mặc) chỉ dưới
“无论做什么事,我们都不能违背道德底线。”
顾虑gù lǜ
NOUN
mối băn khoăn; lo ngại; lo lắng
“你有什么顾虑可以直接说出来。”
即便jí biàn
CONJ
dù cho; cho dù
“即便工作再忙,他也每天坚持抽空复习汉语。”
渠道qú dào
NOUN
mương tưới tiêu; (nghĩa bóng) kênh; phương tiện
“公司通过网络渠道销售产品。”
亏损kuī sǔn
VERB
thâm hụt; lỗ (tài chính)
“该公司今年第三季度出现严重亏损,董事会决定削减开支。”
品牌pǐn pái
NOUN
tên thương hiệu; nhãn hiệu
“想要提升这个品牌的影响力,必须保证产品质量。”
拟定nǐ dìng
VERB
soạn thảo; lên kế hoạch; xây dựng
“法务部门已拟定好新项目的保密协议条款。”
租金zū jīn
NOUN
tiền thuê
“下周前必须按时交纳这套房子的租金。”
重组chóng zǔ
VERB
tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu
“公司决定重组内部团队,以提高工作效率。”
全能quán néng
NOUN
toàn năng; toàn diện; mạnh mẽ trong mọi lĩnh vực
“他在工作中表现出色,是大家公认的全能型人才。”
客流kè liú
NOUN
lưu lượng hành khách; lưu lượng khách hàng
“节日期间车站的客流非常大。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Cao Tiểu Minh đưa ra đề xuất mang tính dứt khoát nào để cắt giảm thua lỗ?
2. LISTENING
Bước hành động tiếp theo được hai người thống nhất triển khai ngay là gì?