Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 未免: hơi… quá, phê bình nhẹ nhàng.
Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免
Luyện từ 未免 qua tranh luận về trách nhiệm bồi thường khi thiết bị BCI thương mại gây sự cố thần kinh.
Legal Liability in Consumer Brain-Computer InterfacesLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 未免 (thật là / e rằng hơi / không khỏi) dùng để đánh giá một hành vi, thái độ hoặc quan điểm là quá đáng, không hợp lý hoặc vượt quá giới hạn qua ánh mắt phê bình.
S + 未免 + Adj / VP
未免: hơi… quá, phê bình nhẹ nhàng
未免HSK74 quy tắc
未免 dùng để nhận xét một việc có phần vượt mức hợp lý. Cách nói này phê bình gián tiếp, lịch sự hơn lời chê trực tiếp.
保障bǎo zhàng
VERB
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
号称hào chēng
VERB
được biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)
“这家公司号称拥有最先进的技术。”
防护fáng hù
VERB
phòng thủ; bảo vệ
“进入工地时必须穿戴好防护装备。”
厂商chǎng shāng
NOUN
nhà sản xuất; nhà chế tạo
“许多厂商在展会上展示了自己最新的产品。”
强制qiáng zhì
VERB
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
监管jiān guǎn
VERB
giám sát; phụ trách; quản lý
“政府正在不断加强对在线教育平台的监管力度。”
回应huí yìng
VERB
phản hồi; đáp ứng
“公司对顾客的投诉做出了及时的回应。”
曝光bào guāng
VERB
phơi sáng (nhiếp ảnh); (bóng) phơi bày (một vụ bê bối); (quảng cáo) sự xuất hiện