Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Câu hỏi tu từ: 难道…吗 và 不是…吗.
Tư tưởng Đạo gia trong quản trị hiện đại · 难道…吗
Đánh giá ứng dụng triết lý Vô vi nhi trị vào phân quyền tổ chức qua câu hỏi tu từ 难道…吗.
Daoist Governance in Modern ManagementLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cấu trúc phản vấn 难道 + Phán đoán / Giả thiết + 吗? dùng để nhấn mạnh tính hiển nhiên hoặc bác bỏ quan điểm đối phương. Trong ngữ cảnh tranh luận quản trị, kết cấu này thể hiện sự hoài nghi trước các giải pháp thiếu tính khả thi thực tế.
Câu hỏi tu từ: 难道…吗 và 不是…吗
反问句:难道…吗 / 不是…吗HSK73 quy tắc
Câu hỏi tu từ dùng hình thức nghi vấn để khẳng định hoặc phủ định mạnh mẽ một sự việc hiển nhiên mà không cần câu trả lời.
基层jī céng
NOUN
cấp cơ sở; đơn vị cơ sở; tầng nền
“青年干部应该深入基层了解实际情况。”
官僚guān liáo
NOUN
quan liêu; quan chức; mang tính quan liêu
“繁琐的审批流程体现了典型的官僚作风。”
底层dǐ céng
NOUN
tầng trệt; tầng một; mức thấp nhất; tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.)
“大楼的底层设有便利店与咖啡馆,专供员工休憩。”
调度diào dù
VERB
điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.); lên lịch; quản lý
“经理正在合理调度员工来完成紧急任务。”
边界biān jiè
NOUN
ranh giới; biên giới
“两国代表就边界问题进行了多轮谈判。”
从来不cóng lái bù
ADV
không bao giờ
“他从来不在工作时间闲聊。”
共识gòng shí
NOUN
hiểu biết chung; đồng thuận
“经过多轮深入讨论,双方终于达成了共识。”
并非bìng fēi
VERB
thật sự không phải
“成功并非偶然,而是长期坚持努力的结果。”
底线dǐ xiàn
NOUN
giới hạn; mức chấp nhận được; (thể thao) đường biên dưới; (may mặc) chỉ dưới
“无论做什么事,我们都不能违背道德底线。”
怠工dài gōng
VERB
lười biếng trong công việc; làm chậm lại (như một hình thức đình công)
“工人们为了抗议不合理的待遇而消极怠工。”
承载chéng zài
VERB
chịu tải; chuyên chở; mang, chứa đựng
“这座老桥承载着几代人的历史记忆。”
毫无háo wú
VERB
không một chút nào; hoàn toàn thiếu
“他对这件事的内情毫无所知。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo lời giải thích của Thầy Vương, bản chất của tư tưởng 'vô vi mà trị' trong quản trị là gì?