Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不言而喻 — Không nói cũng rõ.
Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻
Luyện 不言而喻 qua việc khẳng định giá trị hiển nhiên của giáo dục.
不言而喻 — self-evidentLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
不言而喻 nghĩa là “không cần nói cũng rõ”, nhấn mạnh điều hiển nhiên. Trong cuộc trò chuyện, thầy Vương khẳng định giá trị của giáo dục và khuyên Đại Vệ coi trọng việc học.
Công thức: S + 不言而喻.
不言而喻 — Không nói cũng rõ
不言而喻HSK84 quy tắc
不言而喻 biểu thị một sự thật quá rõ ràng nên không cần giải thích. Thành ngữ thường xuất hiện trong văn viết trang trọng, nhất là ở câu kết luận.
盲目máng mù
ADJ
mù quáng; một cách mù quáng; thiếu hiểu biết
“投资理财切忌盲目跟风,必须做好全面的风险评估。”
事务shì wù
NOUN
sự vụ; công việc
“王老师每天都要处理大量繁忙的教学事务。”
留意liú yì
VERB
chú ý; lưu ý; chú tâm đến
“请留意最新的通知公告。”
不妨bù fáng
ADV
không có hại; có thể cứ
“如果有疑问,你不妨直接问老师。”
后者hòu zhě
PRON
cái sau
“面对金钱与理想,他毅然选择了后者。”
应付yìng fu
VERB
đối phó; xử lý
“面对突发的供应链危机,企业管理层迅速采取对策从容应付。”
持之以恒chí zhī yǐ héng
VERB
theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
“学习外语需要持之以恒,不能三天打鱼两天晒网。”
样本yàng běn
NOUN
mẫu; vật mẫu
“研究所收集了上千份血液样本进行基因检测。”
核实hé shí
VERB
xác minh; kiểm tra
“记者前往当地核实这则新闻的真实性。”
追溯zhuī sù
VERB
nghĩa đen: đi ngược dòng; theo dấu vết trở về; quay trở lại từ
“这个节日的历史可以追溯到唐朝。”
不言而喻bù yán ér yù
VERB
không cần nói cũng hiểu; điều đó tự nhiên
“健康对每个人生的重要性是不言而喻的。”
往后wǎng hòu
NOUN
từ bây giờ; trong tương lai; thời gian tới
“往后的日子里,大家要更加努力才能达成目标。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo thầy Vương, nên làm gì trước những ý kiến khác nhau?