Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不言而喻 — Không nói cũng rõ.
Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻
Luyện thành ngữ 不言而喻 qua tình huống tư vấn tố tụng liên quan đến video giả mạo Deepfake.
Evidentiary Value of Digital Evidence in the AI EraLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Đoạn hội thoại diễn ra tại phòng tư vấn trợ giúp pháp lý, nơi Tiểu Mỹ và Thầy Vương đang thảo luận về một vụ án tống tiền bằng video giả mạo. Thầy Vương nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giám định dữ liệu gốc trong thời đại AI.
Công thức: S + 的重要性 + 不言而喻 (Tầm quan trọng của S là điều hiển nhiên không cần phải nói).
不言而喻 — Không nói cũng rõ
不言而喻HSK84 quy tắc
不言而喻 biểu thị một sự thật quá rõ ràng nên không cần giải thích. Thành ngữ thường xuất hiện trong văn viết trang trọng, nhất là ở câu kết luận.
介入jiè rù
VERB
can thiệp; tham gia vào
“监管部门已经依法介入调查这起商业欺诈案件。”
起草qǐ cǎo
VERB
soạn thảo; viết bản nháp
“律师正在起草一份新的合同。”
人工智能rén gōng zhì néng
NOUN
trí tuệ nhân tạo (AI)
“人工智能技术的应用极大提升了在线教育的互动效率。”
棘手jí shǒu
ADJ
nan giải (vấn đề); khó xử
“这个问题非常棘手,我们需要开会共同商量对策。”
伪造wěi zào
VERB
làm giả; giả mạo; nguỵ tạo
“他因伪造公司财务报告而被法院判处三年有期徒刑。”
当事人dāng shì rén
NOUN
đương sự; người trực tiếp liên quan
“律师正在与案件当事人核对相关证据细节。”
痕迹hén jì
NOUN
dấu vết; vết tích; vết
“岁月在他的脸上留下了深深的痕迹。”
受贿shòu huì
VERB
nhận hối lộ
“那位官员因为受贿被免去了职务。”
司法sī fǎ
NOUN
tư pháp; (hệ thống thực thi) công lý
“深化司法改革旨在确保每一个案件都得到公平公正审理。”
底层dǐ céng
NOUN
tầng trệt; tầng một; mức thấp nhất; tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.)
“大楼的底层设有便利店与咖啡馆,专供员工休憩。”
推翻tuī fān
VERB
lật đổ
“最新的科学实验结果彻底推翻了以往的传统理论。”
逼真bī zhēn
ADJ
sống động; giống như thật; rõ ràng
“这幅画上的花鸟形象栩栩如生,画得十分逼真。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Tại sao phương pháp kiểm tra thông thường không phát hiện được vấn đề của đoạn video?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ dự định làm gì tiếp theo để giải quyết vụ án?