Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 迄今为止 — Tổng kết tình hình tính đến hiện tại.
Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止
Luyện 迄今为止 qua việc báo cáo tiến độ một dự án dài hạn.
迄今为止 — up until nowLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 9 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
迄今为止 nhấn mạnh khoảng thời gian từ trước đến thời điểm hiện tại. Thường dùng khi báo cáo tiến độ hoặc tổng kết tình hình. Công thức: 迄今为止,S + 还没有/已经 + V hoặc S + 迄今为止 + 还没有/已经 + V
迄今为止 — Tổng kết tình hình tính đến hiện tại
迄今为止HSK83 quy tắc
迄今为止 (qìjīn wéi zhǐ) nghĩa là “cho tới nay”, dùng tổng kết một khoảng thời gian từ trước đến hiện tại. Cụm này mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong báo cáo hoặc bài viết tổng kết.
迄今为止qì jīn wéi zhǐ
PHRASE
cho đến nay; đến bây giờ; vẫn (chưa)
“迄今为止,公司尚未收到客户的投诉。”
交付jiāo fù
VERB
giao nộp; chuyển giao
“软件开发团队承诺在下周五前按时交付项目。”
竣工jùn gōng
VERB
hoàn thành dự án
“这座大桥将于下个月竣工。”
延误yán wu
VERB
hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
“由于突降大雾,机场的大多数国际航班都被迫延误。”
锁定suǒ dìng
VERB
xác định; chốt; ấn định (mục tiêu)
“本次教研会议锁定了下一阶段的核心攻坚目标。”
变更biàn gēng
VERB
thay đổi; sửa đổi; chỉnh sửa
“如果需要变更合同内容,双方必须重新协商。”
攻克gōng kè
VERB
chiếm được; chinh phục; khắc phục
“经过多年努力,科研团队终于攻克了这个技术难题。”
暴露bào lù
VERB
phơi bày; tiết lộ; phô bày
“这次调查暴露了管理上的漏洞。”
核心hé xīn
NOUN
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Nguyên nhân chính khiến dự án chậm trễ là gì?
2. LISTENING
Theo kế hoạch điều chỉnh, dự án có thể được bàn giao khi nào?