Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不啻: chẳng khác gì, không kém gì.
Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻
Luyện 不啻 qua việc đánh giá mức độ nghiêm trọng của một sai sót.
不啻 — no less thanLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Phó từ cao cấp 不啻 (/bùchì/) mang nghĩa "không khác gì", "chẳng khác nào" hoặc "không thua gì", dùng để so sánh ngang bằng nhằm nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng hoặc quy mô to lớn tương đương một sự việc nào đó. Cấu trúc thường dùng trong văn phong trang trọng, báo cáo công việc hoặc bình luận sắc sảo.
S + 不啻 + (是/于) + Tân ngữ / Mệnh đề
不啻: chẳng khác gì, không kém gì
不啻HSK94 quy tắc
不啻 (bù chì) khẳng định hai sự việc tương đương ở mức độ cao, thường nhấn mạnh tác động lớn hoặc nghiêm trọng. Mẫu này thuộc văn viết trang trọng, hiếm dùng trong khẩu ngữ.
压缩yā suō
VERB
nén; sự nén
“为了节约成本,公司决定大幅压缩行政开支。”
资深zī shēn
OTHER
kỳ cựu (nhà báo,...); cao cấp; rất giàu kinh nghiệm
“他是一位资深的软件工程师,处理过很多复杂的系统问题。”
同步tóng bù
VERB
đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
“云端数据会自动同步,方便我们在不同设备上查阅。”
坦诚tǎn chéng
ADJ
thẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thành
“我们需要坦诚地交流,才能彻底解决矛盾。”
思路sī lù
NOUN
dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
“这道难题需要换一个思路才能找到解决方法。”
数据库shù jù kù
NOUN
cơ sở dữ liệu
“技术人员正在对核心数据库进行定期维护与备份。”
运营yùn yíng
VERB
hoạt động; kinh doanh; (tàu, xe bus, v.v.) đang phục vụ
“这家科技初创公司已经成功运营了五年。”
极限jí xiàn
NOUN
giới hạn; ranh giới cực đại
“马拉松训练会不断挑战并突破运动员的体能极限。”
事务shì wù
NOUN
sự vụ; công việc
“王老师每天都要处理大量繁忙的教学事务。”
迁移qiān yí
VERB
di cư; di chuyển
“气候变化迫使当地的野生动物逐步向水源丰富的高地迁移。”
丢失diū shī
VERB
mất; để thất lạc
“如果不小心丢失了护照,要及时报案。”
编写biān xiě
VERB
biên soạn
“王老师正在编写一套针对HSK7级的高级中文教材。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Đại Vệ nhìn nhận mức độ nghiêm trọng của sự cố dữ liệu lần này ra sao?
2. LISTENING
Đại Vệ đề xuất giải pháp kỹ thuật khẩn cấp nào để rút ngắn thời gian khắc phục?