Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不啻: chẳng khác gì, không kém gì.
Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻
Luyện dùng phó từ 不啻 để so sánh mức độ nghiêm trọng/sâu sắc trong bình luận văn học cổ điển.
Literary Analysis of Tragedy in Dream of the Red ChamberLISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/13
Giới thiệu
Phó từ 不啻 (bù chì) dùng trong văn viết cao cấp (HSK9), có nghĩa là "không khác gì", "chẳng khác nào", "không chỉ".
Công thức: S + 不啻 + 为 / 是 / 如 + N/VP
不啻: chẳng khác gì, không kém gì
不啻HSK94 quy tắc
不啻 (bù chì) khẳng định hai sự việc tương đương ở mức độ cao, thường nhấn mạnh tác động lớn hoặc nghiêm trọng. Mẫu này thuộc văn viết trang trọng, hiếm dùng trong khẩu ngữ.
缩影suō yǐng
NOUN
phiên bản thu nhỏ; thế giới vi mô; hình ảnh thu nhỏ
“这个小村庄是中国农村发展变化的缩影,几十年间从贫困走向了富裕。”
震撼zhèn hàn
VERB
rung động; sốc; sửng sốt
“这部电影的视觉效果让人感到震撼。”
终结zhōng jié
VERB
chấm dứt; kết thúc
“随着双方签署和平协议,这场持续多年的争端终于得到了终结。”
赞同zàn tóng
VERB
tán thành; ủng hộ; bỏ phiếu tán thành
“经过充分讨论,大家最终赞同了他的教学改革方案。”
审美shěn měi
VERB
thẩm mỹ; thưởng thức nghệ thuật; gu thẩm mỹ
“艺术教育有助于提高学生的审美能力与创造力。”
家族jiā zú
NOUN
gia đình; gia tộc
“这个家族在这个城市生活了几百年。”
伤感shāng gǎn
ADJ
buồn; cảm động; tình cảm
“毕业典礼上,大家的心情都有些伤感。”
凄凉qī liáng
ADJ
ảm đạm; khốn khổ
“那个废弃的工厂在深夜里显得格外凄凉。”
惊心动魄jīng xīn dòng pò
VERB
kinh tâm động phách; hồi hộp đến nghẹt thở
“那场惊心动魄的商业谈判最终以双方成功签约而告终。”
揭示jiē shì
VERB
cho thấy; làm cho biết
“这项研究揭示了气候变化对农业生产的深远影响。”
巅峰diān fēng
NOUN
đỉnh; chóp; đỉnh cao (của sự nghiệp, v.v.)
“运动员在职业生涯的巅峰时期获得了金牌。”
感染力gǎn rǎn lì
NOUN
tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)
“这首歌曲具有强烈的艺术感染力。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo Cao Tiểu Minh, cái chết của Lâm Đại Ngọc và sự sụp đổ của Giả phủ mang ý nghĩa gì?
2. LISTENING
Hai người nhận xét như thế nào về đỉnh cao thẩm mỹ của Hồng Lâu Mộng?