Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不啻: chẳng khác gì, không kém gì.
Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻
Luyện cấu trúc 不啻 qua thảo luận kỹ thuật về cái giá sinh thái của việc tinh chế hóa học đối với chuỗi cung ứng năng lượng sạch.
Environmental Externalities in Rare Earth Separation and RefiningLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cấu trúc 不啻 (bù chì) dùng trong văn phong trang trọng, mang nghĩa "không khác gì", "chẳng khác nào" hoặc "không chỉ dừng lại ở". Cấu trúc này thường đứng trước danh từ hoặc động từ để so sánh mức độ nghiêm trọng hoặc tầm vóc của sự việc.
S + 不啻 + N/V-phrase
不啻: chẳng khác gì, không kém gì
不啻HSK94 quy tắc
不啻 (bù chì) khẳng định hai sự việc tương đương ở mức độ cao, thường nhấn mạnh tác động lớn hoặc nghiêm trọng. Mẫu này thuộc văn viết trang trọng, hiếm dùng trong khẩu ngữ.
预算yù suàn
NOUN
ngân sách
“公司今年的市场推广预算比去年增加了百分之三十,主要用于线上广告投放。”
提炼tí liàn
VERB
chiết xuất; tinh chế; chắt lọc
“作家从日常生活中提炼出许多生动的创作素材。”
效应xiào yìng
NOUN
hiệu ứng (hiện tượng khoa học)
“蝴蝶效应告诉我们,一个微小的初始变化有可能在复杂系统中引发难以预料的连锁反应。”
迎合yíng hé
VERB
chiều theo; đáp ứng
“创作者不应一味迎合大众的低级趣味,而应坚守艺术水准。”
排放pái fàng
VERB
sắp xếp theo thứ tự; phát thải; xả (khí thải, nước thải, v.v.); (động vật) rụng trứng; xuất tinh
“政府严禁工厂向附近河流排放未经处理的污水。”
庞大páng dà
ADJ
khổng lồ; to lớn; đồ sộ
“这个项目需要一笔十分庞大的资金支持。”
扩张kuò zhāng
VERB
sự mở rộng; sự giãn nở; mở rộng (ví dụ: quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng)
“这家跨国企业计划今年向海外市场进一步扩张。”
扩散kuò sàn
VERB
lan truyền; khuếch tán
“消息迅速在社交媒体上扩散开来。”
生态shēng tài
NOUN
sinh thái
“保护生态平衡是全社会的共同责任。”
否决fǒu jué
VERB
phủ quyết; bác bỏ
“董事会最终否决了这项预算方案。”
覆盖fù gài
VERB
che phủ
“如今高速网络信号已经覆盖了偏远的山区。”
低估dī gū
VERB
đánh giá thấp; coi nhẹ
“千万不要低估对手在关键时刻爆发的实力。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn hội thoại, việc xả trực tiếp bùn thải chứa chất độc hại gây ra hậu quả gì?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ đánh giá thế nào về hành vi bỏ qua ô nhiễm để đạt sản lượng?