Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不啻: chẳng khác gì, không kém gì.
Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻
Luyện tập cấu trúc ví von mức độ 不啻 qua phiên phân tích kinh tế vĩ mô về nguy cơ phân rã mạng lưới thanh toán tài chính toàn cầu.
Geoeconomic Fragmentation and International Payment SystemsLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Cấu trúc 不啻 (bùchì) mang nghĩa 'chẳng khác nào, không kém gì, đồng nghĩa với', thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng để nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng hoặc tầm quan trọng của một sự việc. Công thức: S + 不啻 + (是/为/将) + N/NP/VP.
不啻: chẳng khác gì, không kém gì
不啻HSK94 quy tắc
不啻 (bù chì) khẳng định hai sự việc tương đương ở mức độ cao, thường nhấn mạnh tác động lớn hoặc nghiêm trọng. Mẫu này thuộc văn viết trang trọng, hiếm dùng trong khẩu ngữ.
制裁zhì cái
VERB
trừng phạt; sự trừng phạt; biện pháp trừng phạt (bao gồm kinh tế)
“违规的企业必将受到法律的严厉制裁。”
滥用làn yòng
VERB
lạm dụng; sử dụng sai
“管理人员若滥用职权,必将受到严格的法律制裁。”
加剧jiā jù
VERB
làm gia tăng
“长期缺乏睡眠会加剧身体的疲劳感,影响工作效率。”
深远shēn yuǎn
ADJ
tác động sâu rộng; sâu sắc và lâu dài
“这项政策对国家经济的发展产生了深远的影响。”
多边duō biān
OTHER
đa phương
“各国代表参加了这次多边贸易谈判。”
步伐bù fá
NOUN
bước chân; nhịp bước; nhịp độ
“为适应时代发展,我们必须加快科技创新的步伐。”
飙升biāo shēng
VERB
tăng nhanh; phóng lên
“受原材料短缺影响,该产品的价格一路飙升。”
格局gé jú
NOUN
bố cục; cục diện; tầm nhìn, tầm tư duy
“青年人应当放宽视野,努力提升自己的思维格局。”
金融jīn róng
NOUN
ngân hàng; tài chính
“上海是一座极具竞争力的国际金融中心。”
结算jié suàn
VERB
thanh toán; kết toán
“请各位顾客在营业时间结束前到柜台结算。”
多元化duō yuán huà
VERB
đa dạng hóa
“公司正在推进产品多元化战略。”
平行píng xíng
VERB
song song; cùng cấp; đồng thời
“这两条铁路线是平行的,一直延伸到南方。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Tại sao các nền kinh tế mới nổi lại đẩy nhanh việc đa dạng hóa cơ chế thanh toán bù trừ?
2. LISTENING
Theo thầy Vương, sự suy giảm tính tương thích giữa các hệ thống sẽ dẫn đến hậu quả gì?