Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 以致 — dẫn đến kết quả không mong muốn.
Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致
Luyện 以致 qua việc phân tích nguyên nhân một sai sót trong công việc.
以致 — resulting inLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Liên từ 以致 (dẫn đến, khiến cho) biểu thị nguyên nhân hoặc hành động phía trước dẫn đến kết quả xấu, không mong muốn.
Nguyên nhân/Hành động sơ sài + 以致 + Kết quả tiêu cực
以致 — dẫn đến kết quả không mong muốn
以致:导致不理想结果HSK94 quy tắc
以致 nối một nguyên nhân hoặc quá trình kéo dài với kết quả cuối cùng, thường là kết quả xấu. Sắc thái văn viết trang trọng, ít dùng trong hội thoại đời thường.
以致yǐ zhì
CONJ
dẫn đến; khiến cho; đến nỗi
“他长期缺乏运动且作息混乱,以致身体素质明显下降。”
演练yǎn liàn
VERB
diễn tập; thực hành
“应急预案需要通过反复实战演练才能确保有效落实。”
原本yuán běn
ADV
ban đầu; nguyên bản
“这个计划原本非常完美,但由于突发状况不得不推迟。”
质疑zhì yí
VERB
đặt câu hỏi; chất vấn (sự thật hoặc tính hợp lệ)
“专家对该实验结论的真实性提出了合理的质疑。”
中途zhōng tú
ADV
giữa chừng
“无论遇到多大困难,我们都不能中途放弃。”
务必wù bì
ADV
phải; cần; phải chắc chắn
“请各位学员务必于今晚八点前提交王老师布置的作业。”
整合zhěng hé
VERB
tích hợp; chỉnh hợp
“公司决定整合各部门的业务资源,以提高整体运营效率。”
前期qián qī
NOUN
giai đoạn trước; giai đoạn đầu
“项目前期的准备工作比预期要复杂得多。”
困惑kùn huò
ADJ
bối rối; hoang mang; nhầm lẫn
“面对老师提出的这个问题,同学们都感到十分困惑,不知如何回答。”
匆忙cōng máng
ADJ
vội vã; gấp gáp
“由于出门太匆忙,他忘了带文件。”
草率cǎo shuài
ADJ
cẩu thả; thiếu trách nhiệm; qua loa
“他草率处理了那份合同,结果带来了巨大损失。”
窗口chuāng kǒu
NOUN
cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ hệ điều hành máy tính
“请大家排好队,依次到挂号窗口办理业务。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Vì sao buổi báo cáo của Cao Tiểu Minh không đạt kết quả tốt?
2. LISTENING
Cao Tiểu Minh sẽ làm gì để khắc phục trong lần sau?