Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 以致 — dẫn đến kết quả không mong muốn .
Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致 Luyện liên từ 以致 qua cuộc trao đổi về việc lạm dụng kháng sinh nông nghiệp dẫn tới hậu quả kháng thuốc diện rộng.
Global Antimicrobial Resistance Surveillance Protocol Deficits LISTENING 12 phút +15 XP 16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Hội thoại16 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng12 Luyện tập2
小美 Tiểu Mỹ · 小美 大卫,你看这份最新报告,几家大型养殖场滥用预防性抗生素的比例超标了百分之四十。 dà wèi, nǐ kàn zhè fèn zuì xīn bào gào, jǐ jiā dà xíng yǎng zhí chǎng làn yòng yù fáng xìng kàng shēng sù de bǐ lì chāo biāo le bǎi fēn zhī sì shí. Đại Vệ, bạn xem báo cáo mới nhất này, tỷ lệ lạm dụng kháng sinh dự phòng ở vài trang trại lớn đã vượt mức bốn mươi phần trăm. 大卫 Đại Vệ · 大卫 真的吗?这种滥用规模远超预期,他们主要是为了降低牲畜死亡率吗? zhēn de ma? zhè zhǒng làn yòng guī mó yuǎn chāo yù qī, tā men zhǔ yào shi wèi le jiàng dī shēng chù sǐ wáng lǜ ma? Thật sao? Quy mô lạm dụng này vượt xa dự kiến, họ chủ yếu nhằm hạ thấp tỷ lệ tử vong ở gia súc à? 小美 Tiểu Mỹ · 小美 是的,他们长期给未患病的禽畜喂药,导致细菌耐药性快速上升。 shì de, tā men cháng qī gěi wèi huàn bìng de qín chù wèi yào, dǎo zhì xì jūn nài yào xìng kuài sù shàng shēng. Đúng vậy, họ cho gia súc gia cầm chưa mắc bệnh uống thuốc thời gian dài, dẫn đến tính kháng thuốc của vi khuẩn tăng nhanh. 大卫 Đại Vệ · 大卫 这种做法太短视了,养殖环境里的耐药菌株肯定已经大量蓄积。 zhè zhǒng zuò fǎ tài duǎn shì le, yǎng zhí huán jìng lǐ de nài yào jūn zhū kěn dìng yǐ jīng dà liàng xù jī. Cách làm này quá thiển cận, các chủng vi khuẩn kháng thuốc trong môi trường chăn nuôi chắc chắn đã tích tụ khối lượng lớn. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 确实如此,而且排污监测部门和农业监管部门之间一直缺乏联动机制。 què shí rú cǐ, ér qiě pái wū jiān cè bù mén hé nóng yè jiān guǎn bù mén zhī jiān yì zhí quē fá lián dòng jī zhì. Đúng là như thế, hơn nữa giữa bộ phận quan trắc xả thải và bộ phận giám sát nông nghiệp vẫn luôn thiếu cơ chế liên kết. 大卫 Đại Vệ · 大卫 监管脱节以致养殖场排出的耐药菌和抗生素残留直接渗透进周边水体。 jiān guǎn tuō jié yǐ zhì yǎng zhí chǎng pái chū de nài yào jūn hé kàng shēng sù cán liú zhí jiē shèn tòu jìn zhōu biān shuǐ tǐ. Giám sát thiếu phối hợp dẫn đến vi khuẩn kháng thuốc và tồn dư kháng sinh xả ra từ trang trại thẩm thấu thẳng vào nguồn nước xung quanh. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 嗯,下游监测点确实检出了高浓度的耐药基因,已经污染了农业灌溉水源。 èn, xià yóu jiān cè diǎn què shí jiǎn chū le gāo nóng dù de nài yào jī yīn, yǐ jīng wū rǎn le nóng yè guàn gài shuǐ yuán. Ừm, các điểm quan trắc hạ lưu quả thực đã phát hiện nồng độ gen kháng thuốc cao, đã làm ô nhiễm nguồn nước tưới tiêu nông nghiệp. 大卫 Đại Vệ · 大卫 这等于直接把动物养殖的耐药风险传导到了整个公共卫生系统。 zhè děng yú zhí jiē bǎ dòng wù yǎng zhí de nài yào fēng xiǎn chuán dǎo dào le zhěng gè gōng gòng wèi shēng xì tǒng. Điều này đồng nghĩa với việc truyền trực tiếp rủi ro kháng thuốc của chăn nuôi động vật sang toàn bộ hệ thống y tế công cộng. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 临床端的反馈非常严峻,耐药性病原体已在社区出现多点传播。 lín chuáng duān de fǎn kuì fēi cháng yán jùn, nài yào xìng bìng yuán tǐ yǐ zài shè qū chū xiàn duō diǎn chuán bō. Phản hồi từ phía lâm sàng vô cùng nghiêm trọng, mầm bệnh kháng thuốc đã xuất hiện lây lan nhiều điểm trong cộng đồng. 大卫 Đại Vệ · 大卫 医院重症监护室和呼吸科最近是不是接诊了不少难治性病例? yī yuàn zhòng zhèng jiān hù shì hé hū xī kē zuì jìn shì bu shì jiē zhěn le bù shǎo nán zhì xìng bìng lì? Phòng hồi sức tích cực và khoa hô hấp ở bệnh viện gần đây có phải đã tiếp nhận không ít ca bệnh khó điều trị không? 小美 Tiểu Mỹ · 小美 对,耐药基因扩散以致很多常见细菌感染病例彻底失去了一线药物治疗响应。 duì, nài yào jī yīn kuò sàn yǐ zhì hěn duō cháng jiàn xì jūn gǎn rǎn bìng lì chè dǐ shī qù le yí xiàn yào wù zhì liáo xiǎng yìng. Đúng, gen kháng thuốc khuếch tán dẫn đến nhiều ca nhiễm khuẩn thông thường hoàn toàn mất đáp ứng điều trị bằng thuốc tuyến đầu. 大卫 Đại Vệ · 大卫 如果连常规抗感染手段都失效,普通的细菌感染都会演变成危重症。 rú guǒ lián cháng guī kàng gǎn rǎn shǒu duàn dōu shī xiào, pǔ tōng de xì jūn gǎn rǎn dōu huì yǎn biàn chéng wēi zhòng zhèng. Nếu ngay cả phương thức chống nhiễm trùng thông thường cũng mất tác dụng thì nhiễm khuẩn bình thường cũng sẽ diễn tiến thành bệnh nguy kịch. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 所以我们必须马上遏制源头,单靠疾控部门末端拦截根本行不通。 suǒ yǐ wǒ men bì xū mǎ shàng è zhì yuán tóu, dān kào jí kòng bù mén mò duān lán jié gēn běn xíng bù tōng. Cho nên chúng ta phải lập tức ngăn chặn từ nguồn, chỉ dựa vào kiểm soát chặn đuôi của bộ phận kiểm soát dịch bệnh thì hoàn toàn không ổn. 大卫 Đại Vệ · 大卫 我建议立即建立跨部门联合机制,严格清查并全程追溯兽用处方药。 wǒ jiàn yì lì jí jiàn lì kuà bù mén lián hé jī zhì, yán gé qīng chá bìng quán chéng zhuī sù shòu yòng chǔ fāng yào. Tôi đề xuất lập tức thiết lập cơ chế liên ngành, thanh tra nghiêm ngặt và truy vết toàn bộ quy trình thuốc kê đơn thú y. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 好主意,农业、环保与卫健部门必须共享处方数据并实施强制核查。 hǎo zhǔ yì, nóng yè, huán bǎo yǔ wèi jiàn bù mén bì xū gòng xiǎng chǔ fāng shù jù bìng shí shī qiáng zhì hé chá. Ý kiến hay, các bộ ngành nông nghiệp, môi trường và y tế phải chia sẻ dữ liệu đơn thuốc và thực hiện thẩm tra bắt buộc. 大卫 Đại Vệ · 大卫 没错,我们立刻起草联席会议方案,全面封堵兽药滥用引发的公共卫生危机。 méi cuò, wǒ men lì kè qǐ cǎo lián xí huì yì fāng àn, quán miàn fēng dǔ shòu yào làn yòng yǐn fā de gōng gòng wèi shēng wēi jī. Đúng vậy, chúng ta lập tức soạn thảo phương án hội nghị liên tịch, phong tỏa toàn diện cuộc khủng hoảng y tế công cộng do lạm dụng thuốc thú y gây ra. Giới thiệu Liên từ 以致 dùng để nối hai phân câu biểu thị quan hệ nhân quả, trong đó vế sau biểu thị hậu quả xấu, nghiêm trọng hoặc không mong muốn do sự việc ở vế trước gây ra.
Cấu trúc:
Sự việc / Nguyên nhân + 以致 + Hậu quả tiêu cực
以致 — dẫn đến kết quả không mong muốn 以致:导致不理想结果 HSK9 4 quy tắc
以致 nối một nguyên nhân hoặc quá trình kéo dài với kết quả cuối cùng, thường là kết quả xấu. Sắc thái văn viết trang trọng, ít dùng trong hội thoại đời thường.
Xem đầy đủ chủ điểm›
dẫn đến; khiến cho; đến nỗi
“他长期缺乏运动且作息混乱,以致身体素质明显下降。”
nuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển
ngoại vi; rìa; môi trường xung quanh
hưởng ứng; đáp lại
“许多市民积极响应政府号召,主动参与社区环保志愿活动。”
nghĩa đen: đi ngược dòng; theo dấu vết trở về; quay trở lại từ
hạ lưu (của sông); mức thấp hơn; tầng lớp thấp hơn
nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc
“当前就业形势依然严峻,毕业生需要不断提升专业技能。”
dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu
“这项关于教育改革的新政策引发了社会的广泛热议。”
nguồn nước; cung cấp nước; đầu nguồn của một con sông
“工业废水的违规排放严重污染了当地居民的饮用水源。”
nguồn; ngọn nguồn
“科研团队历经数月,终于找到了这种传染病毒传播的源头。”
Theo đoạn đối thoại, nguyên nhân trực tiếp nào khiến vi khuẩn kháng thuốc xâm nhập vào nguồn nước xung quanh?
Do bệnh viện xả thẳng nước thải y tế chưa qua xử lý ra sông ngòi Do sự thiếu liên kết trong quản lý khiến chất thải chứa kháng sinh thẩm thấu ra ngoài Do các trạm quan trắc môi trường ngưng hoạt động kiểm tra định kỳ Do người dân hạ lưu tự ý đổ hóa chất khử trùng vào dòng nước
Hai nhân vật đã thống nhất giải pháp căn cơ nào để ngăn chặn tình trạng kháng thuốc?
Đình chỉ hoàn toàn hoạt động của toàn bộ các trang trại chăn nuôi Ngừng sử dụng tất cả các loại kháng sinh trong phác đồ lâm sàng Chỉ tăng cường điều trị bằng thuốc liều cao tại các bệnh viện tuyến cuối Thiết lập cơ chế liên bộ nhằm kiểm kê và truy vết đơn thuốc thú y
Bài trước Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致 Hết chủ điểm 以致 — dẫn đến kết quả không mong muốn