Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 以致 — dẫn đến kết quả không mong muốn.
Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致
Luyện dùng liên từ 以致 trong thảo luận về sai lệch dữ liệu thuật toán gây ra hậu quả sai sót y tế.
Ethical Risks of AI Medical DiagnosticsLISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/13
Giới thiệu
Liên từ 以致 (yǐzhì) dùng để dẫn ra kết quả không tốt, hậu quả nghiêm trọng do rủi ro hoặc sai sót trước đó gây ra.
Nguyên nhân/Hành vi + 以致 + Hậu quả tiêu cực
以致 — dẫn đến kết quả không mong muốn
以致:导致不理想结果HSK94 quy tắc
以致 nối một nguyên nhân hoặc quá trình kéo dài với kết quả cuối cùng, thường là kết quả xấu. Sắc thái văn viết trang trọng, ít dùng trong hội thoại đời thường.
以致yǐ zhì
CONJ
dẫn đến; khiến cho; đến nỗi
“他长期缺乏运动且作息混乱,以致身体素质明显下降。”
引入yǐn rù
VERB
đưa vào; kéo vào; giới thiệu
“公司决定引入先进的管理系统,以提高工作效率。”
引发yǐn fā
VERB
dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu
“这项关于教育改革的新政策引发了社会的广泛热议。”
样本yàng běn
NOUN
mẫu; vật mẫu
“研究所收集了上千份血液样本进行基因检测。”
延误yán wu
VERB
hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
“由于突降大雾,机场的大多数国际航班都被迫延误。”
数据库shù jù kù
NOUN
cơ sở dữ liệu
“技术人员正在对核心数据库进行定期维护与备份。”
偏见piān jiàn
NOUN
thành kiến; thiên kiến
“我们不应该对来自不同文化背景的人抱有偏见。”
临床lín chuáng
VERB
lâm sàng
“这款新药已经进入临床试验阶段,效果十分显著。”
伦理lún lǐ
NOUN
luân lý
“医学研究必须符合伦理道德。”
难怪nán guài
ADV
thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)
“他昨晚没睡好,难怪今天上课时一直打瞌睡。”
可不是kě bu shì
OTHER
đúng là như vậy; chính xác!
““王老师讲课真生动啊!”“可不是嘛,大家都喜欢听。””
均衡jūn héng
ADJ
bằng nhau; cân bằng; hài hòa
“王老师建议学员们合理搭配饮食,保持营养均衡。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Nguyên nhân chính dẫn đến sự thiên vị thuật toán (算法偏见) trong đoạn thoại là gì?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ đề xuất giải pháp nào để khắc phục vấn đề khuyết tật dữ liệu?