Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 诸如此类 — Những thứ tương tự như vậy.
Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类
Luyện 诸如此类 qua việc tổng kết các vấn đề đô thị đang được quan tâm.
诸如此类 — things of this sortLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cụm từ 诸如此类 (những thứ tương tự như thế) dùng sau phép liệt kê để khái quát hóa các sự vật, hiện tượng cùng nhóm tính chất.
Công thức: A、B,诸如此类 + 的 + N
诸如此类 — Những thứ tương tự như vậy
诸如此类HSK93 quy tắc
诸如此类 khép lại một danh sách chưa đầy đủ, ngụ ý còn nhiều điều tương tự. Cấu trúc mang sắc thái văn viết trang trọng, thường gặp khi tổng kết ví dụ trong bài viết học thuật hoặc báo cáo.
诸如此类zhū rú cǐ lèi
PHRASE
những thứ tương tự; đại loại như thế
“老师列出诸如此类的错误,帮助我们改正。”
衍生yǎn shēng
VERB
phát sinh; dẫn xuất
“新技术的出现会衍生很多新行业。”
严峻yán jùn
ADJ
nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc
“当前就业形势依然严峻,毕业生需要不断提升专业技能。”
凸显tū xiǎn
VERB
thể hiện rõ; rõ nét; làm nổi bật
“这张图表凸显了公司近期的业绩增长。”
噪声zào shēng
NOUN
tiếng ồn
“长期处于高分贝的工业噪声环境中,会对听力造成不可逆的损伤。”
有所yǒu suǒ
VERB
phần nào; ở một mức độ nào đó
“经过几天的休息,他的身体状况有所好转。”
直观zhí guān
ADJ
quan sát trực tiếp; nhận biết trực tiếp qua các giác quan; trực quan