Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 诸如此类 — Những thứ tương tự như vậy.
Quản trị rác thải quỹ đạo vệ tinh thấp · 诸如此类
Luyện cấu trúc liệt kê 诸如此类 qua đàm luận về cơ chế điều phối an toàn không gian vũ trụ.
Low Earth Orbit Space Debris GovernanceLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cụm từ 诸如此类 (những thứ tương tự như thế) dùng để khái quát hóa sau khi liệt kê các ví dụ cụ thể.
Cấu trúc: A、B + 诸如此类 (的 + Danh từ)
诸如此类 — Những thứ tương tự như vậy
诸如此类HSK93 quy tắc
诸如此类 khép lại một danh sách chưa đầy đủ, ngụ ý còn nhiều điều tương tự. Cấu trúc mang sắc thái văn viết trang trọng, thường gặp khi tổng kết ví dụ trong bài viết học thuật hoặc báo cáo.
诸如此类zhū rú cǐ lèi
PHRASE
những thứ tương tự; đại loại như thế
“老师列出诸如此类的错误,帮助我们改正。”
寿命shòu mìng
NOUN
tuổi thọ; tuổi đời; thời gian hoạt động (của máy móc)
“科学合理的饮食习惯与适量运动,有助于延长人类的健康预期寿命。”
终结zhōng jié
VERB
chấm dứt; kết thúc
“随着双方签署和平协议,这场持续多年的争端终于得到了终结。”
瘫痪tān huàn
VERB
(y học) bị liệt; (nghĩa bóng) bị tê liệt; hỏng; ngưng trệ
“突然的大雪导致整个城市的交通瘫痪了。”
强制qiáng zhì
VERB
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiǎng zhì]
“平台规定,所有新注册的用户必须完成强制实名认证。”
碰撞pèng zhuàng
VERB
va chạm; sự va chạm
“两辆轿车在十字路口发生剧烈碰撞,幸好无人受伤。”
可行kě xíng
ADJ
khả thi
“经过专家评估,这个商业投资方案在技术上完全可行。”
清除qīng chú
VERB
dọn sạch; loại bỏ
“软件系统正在自动清除垃圾文件。”
瓶颈píng jǐng
NOUN
cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt cổ chai; vấn đề cản trở tiến độ
“研发团队正全力攻克技术瓶颈,以确保项目按时交付。”
连锁lián suǒ
VERB
liên kết; được kết nối; chuỗi (cửa hàng v.v.)
“油价上涨引发了一系列连锁经济反应。”
公约gōng yuē
NOUN
công ước (tức là hiệp định quốc tế)
“各国签署了这项国际环保公约。”
航天háng tiān
NOUN
du hành vũ trụ; hàng không vũ trụ
“国家近年来在航天科技领域取得了多项突破性进展。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Phương án thu hồi rác thải vũ trụ cơ học gặp trở ngại chính nào?
2. LISTENING
Mục đích chính của việc ban hành công ước quốc tế là gì?