XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 鱼 — cá

Bộ thủ số 195 · 11 nét

鱼Ngư

cá

Phồn thể: 魚

Thường gặpGặp trong 5 chữ HSK🐾 Động vật
Bính âm
yú
Hán Việt
Ngư
Số nét
11
Khang Hy
#195
Bên tráiBên phảiLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

鱼 như con cá nhỏ: đầu ở trên, thân giữa, nét ngang dưới gợi đuôi.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 鱼 thường liên quan cá, hải sản hoặc sinh vật dưới nước: 鲜 鲨 鳄.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ tượng hình con cá, gồm đầu, thân, vây và đuôi được cách điệu.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 5 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 2 · 1 chữ

HSK 3 · 1 chữ

HSK 6 · 1 chữ

HSK 7 · 2 chữ