Mẹo nhớ
鸟 như chim nhỏ nghiêng mình: đầu và mỏ ở trên, thân giữa, nét dưới gợi cánh và chân.


Bộ thủ số 196 · 11 nét
chim
Phồn thể: 鳥
Thứ tự nét
鸟 như chim nhỏ nghiêng mình: đầu và mỏ ở trên, thân giữa, nét dưới gợi cánh và chân.
Chữ có 鸟 thường liên quan chim, gia cầm hoặc loài chim: 鸡 鸭 鹰 鸽.
Chữ tượng hình con chim, thể hiện đầu, thân, cánh và chân được cách điệu.