XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 鸟 — chim

Bộ thủ số 196 · 11 nét

鸟Điểu

chim

Phồn thể: 鳥

Thường gặpGặp trong 10 chữ HSK🐾 Động vật
Bính âm
niǎo
Hán Việt
Điểu
Số nét
11
Khang Hy
#196
Bên tráiBên phảiLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

鸟 như chim nhỏ nghiêng mình: đầu và mỏ ở trên, thân giữa, nét dưới gợi cánh và chân.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 鸟 thường liên quan chim, gia cầm hoặc loài chim: 鸡 鸭 鹰 鸽.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ tượng hình con chim, thể hiện đầu, thân, cánh và chân được cách điệu.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 10 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 1 chữ

HSK 2 · 1 chữ

HSK 5 · 2 chữ

HSK 7 · 5 chữ

Khác · 1 chữ