乖顺[guāi shùn] [乖 顺]Lưu từKhácngoan ngoãn (thông tục)Chữ trong từ乖guāi(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt顺shùntuân theoTừ cùng chữ:乖巧guāi qiǎoHSK 7thông minh (trẻ em)孝顺xiào shùnHSK 9hiếu thảo通顺tōng shùnHSK 9trôi chảy一帆风顺yī fān fēng shùnHSK 9thuận buồm xuôi gió (thành ngữ)