九九重阳[jiǔ jiǔ chóng yáng] [九 九 重 阳]Lưu từKhácTết Trùng Cửu hoặc lễ hội Trùng Dương; ngày 9 tháng 9 âm lịchChữ trong từ九jiǔchín九jiǔchín重zhòngnặng阳yángdương (điện)Từ cùng chữ:太阳tài yangHSK 2mặt trời夕阳xī yángHSK 6hoàng hôn晒太阳shài tài yángHSK 8phơi nắng