亡命之徒[wáng mìng zhī tú] [亡 命 之 徒]Lưu từKháckẻ chạy trốn (thành ngữ); tội phạm liều lĩnh; đào tẩuChữ trong từ亡wángchết命mìngsinh mệnh之zhīanh徒túđệ tửTừ cùng chữ:匪徒fěi túHSK 6tên cướp歹徒dǎi túHSK 7kẻ ác亡羊补牢wáng yáng bǔ láoHSK 9nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ)