儿孙
[ér sūn] [儿 孙]
con cháu
老两口晚年尽享儿孙绕膝的天伦之乐。
lǎo liǎng kǒu wǎn nián jìn xiǎng ér sūn rào xī de tiān lún zhī lè.Hai vợ chồng già về già tận hưởng niềm vui gia đình khi con cháu quây quần.
老人家身体健康,儿孙满堂,非常有福气。
lǎo rén jiā shēn tǐ jiàn kāng, ér sūn mǎn táng, fēi cháng yǒu fú qì.Cụ già khỏe mạnh, con cháu đầy nhà, thật là có phước.