XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孙

[sūn]

cháu trai; hậu duệ

奶奶非常疼爱她的这个小孙子。

nǎi nai fēi cháng téng ài tā de zhè ge xiǎo sūn zi.

Bà nội rất mực yêu thương đứa cháu trai nhỏ này.

诸葛亮之吴,说孙权联合抗曹。

zhū gě liàng zhī wú, shuō sūn quán lián hé kàng cáo.

Gia Cát Lượng đến nước Ngô, thuyết phục Tôn Quyền liên minh chống Tào.

奶奶正在给孙子织一件毛衣。

nǎi nai zhèng zài gěi sūn zi zhī yí jiàn máo yī.

Bà nội đang đan một chiếc áo len cho cháu.