凯
[kǎi]
dạng kết hợp: nhạc khải hoàn; (Đài Loan) (thông tục) hào phóng với tiền bạc; tiêu xài hoang phí; chữ chi (chữ Hy Lạp Χχ)
好在各大机构都在评估凯斯勒现象的风险。
hǎo zài gè dà jī gòu dōu zài píng gū kǎi sī lè xiàn xiàng de fēng xiǎn.May là các cơ quan lớn đều đang đánh giá nguy cơ của hiệu ứng Kessler.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于乡亲们引领企盼英雄凯旋归来。
xiāng qīn men yǐn lǐng qǐ pàn yīng xióng kǎi xuán guī lái.Bà con lối xóm ngóng đợi người anh hùng chiến thắng trở về.
这次突破奏响了迈向成功的凯歌。
zhè cì tū pò zòu xiǎng le mài xiàng chéng gōng de kǎi gē.Đột phá lần này đã gióng lên khúc ca thắng lợi tiến tới thành công.