剌
[là]
ngang ngược; không lý lẽ; vô lý
瓦剌wǎ làNgười Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ th…亚剌伯yà lā bó(cũ) Ả Rập大剌剌dà là làkhoa trương榜葛剌bǎng gé làtên gọi cũ trong tiếng Trung cho Bengal, nay viết là 孟加拉 (mèng jiā lā)满剌加mǎn là jiātên thời Minh của Malacca ngày nay热剌剌rè là làđau nhức nhối扎马剌丁zā mǎ lá dīngJamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari (thế kỷ 13), nhà thiên văn và h…