剔
[tī]
bóc thịt khỏi xương; xỉa (răng,...); loại bỏ
清晨草叶上挂着晶莹剔透的露水。
qīng chén cǎo yè shàng guà zhe jīng yíng tī tòu de lù shuǐ.Sáng sớm trên lá cỏ đọng những giọt sương long lanh trong suốt.
我们要剔除方案中不合理的条款。
wǒ men yào tī chú fāng àn zhōng bù hé lǐ de tiáo kuǎn.Chúng ta cần loại bỏ các điều khoản không hợp lý trong phương án.
系统自动剔除了重复的注册账号。
xì tǒng zì dòng tī chú le chóng fù de zhù cè zhàng hào.Hệ thống đã tự động loại bỏ các tài khoản đăng ký trùng lặp.