十二时辰[shí èr shí chen] [十 二 时 辰]Lưu từKhácmười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại Trung Quốc và BabylonChữ trong từ十shímười二èrhai时shígiờ辰chénchi thứ 5: 7-9 giờ sáng, tháng 3 âm lịch (5 tháng 4 - 4 tháng 5), nă…Từ cùng chữ:十分shí fēnHSK 2rất十足shí zúHSK 5đầy đủ诞辰dàn chénHSK 7sinh nhật十字路口shí zì lù kǒuHSK 8ngã tư