博弈
[bó yì] [博 弈]
các trò chơi (như cờ, xúc xắc, v.v.); cờ bạc; cuộc thi
那依你看,双边博弈陷入僵局时该如何平衡两者的界限?
nà yī nǐ kàn, shuāng biān bó yì xiàn rù jiāng jú shí gāi rú hé píng héng liǎng zhě de jiè xiàn?Vậy theo bạn, khi đàm phán song phương rơi vào bế tắc thì nên cân bằng ranh giới giữa hai bên như thế nào?
Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然他不甘心沦为别人利益博弈中的一枚棋子,决定辞职自主创业。
tā bù gān xīn lún wéi bié rén lì yì bó yì zhōng de yì méi qí zǐ, jué dìng cí zhí zì zhǔ chuàng yè.Anh ấy không cam tâm trở thành một quân cờ trong cuộc đua lợi ích của người khác nên đã quyết định nghỉ việc để tự lập nghiệp.
不过从市场生态来看,去中心化金融与主权货币的博弈日益凸显。
bú guò cóng shì chǎng shēng tài lái kàn, qù zhōng xīn huà jīn róng yǔ zhǔ quán huò bì de bó yì rì yì tū xiǎn.Dẫu vậy nhìn từ hệ sinh thái thị trường, sự cạnh tranh giữa tài chính phi tập trung và tiền tệ chủ quyền ngày càng nổi cộm.
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định