厢
[xiāng]
lô (trong nhà hát); phòng bên; căn bên
工人迅速爬上车厢卸下所有建材。
gōng rén xùn sù pá shàng chē xiāng xiè xià suǒ yǒu jiàn cái.Công nhân nhanh chóng trèo lên thùng xe để dỡ toàn bộ vật liệu xây dựng.
车厢内部宽敞,乘客感觉很舒服。
chē xiāng nèi bù kuān chǎng, chéng kè gǎn jué hěn shū fú.Bên trong toa xe rộng rãi, hành khách cảm thấy rất dễ chịu.
旅客不得携带宠物进入车厢。
lǚ kè bù de xié dài chǒng wù jìn rù chē xiāng.Hành khách không được mang theo thú cưng vào toa tàu.