包厢[bāo xiāng] [包 厢]Lưu từKháclô (trong nhà hát hoặc phòng hòa nhạc); phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke)Chữ trong từ包bāotúi厢xiānglô (trong nhà hát)Từ cùng chữ:包子bāo ziHSK 1bánh bao (bánh hấp có nhân)包含bāo hánHSK 4chứa包括bāo kuòHSK 4bao gồm包裹bāo guǒHSK 4bưu kiện包围bāo wéiHSK 5bao vây包装bāo zhuāngHSK 5bao bì包庇bāo bìHSK 6che giấu包容bāo róngHSK 7tha thứ包扎bāo zāHSK 7băng bóXem thêm (2)