车厢【車廂】
[chē xiāng] [车 厢]
1.toa hành khách; lượng từ: 节 (jié)
火车等交通工具装载乘客的部分。
高铁车厢内保持着安静舒适的环境。
gāo tiě chē xiāng nèi bǎo chí zhe ān jìng shū shì de huán jìng.Bên trong toa tàu cao tốc duy trì môi trường yên tĩnh và dễ chịu.
2.thùng xe (ô tô tải)
汽车用来装载货物的箱形部分。
工人迅速爬上车厢卸下所有建材。
gōng rén xùn sù pá shàng chē xiāng xiè xià suǒ yǒu jiàn cái.Công nhân nhanh chóng trèo lên thùng xe để dỡ toàn bộ vật liệu xây dựng.
节
车厢内部宽敞,乘客感觉很舒服。
chē xiāng nèi bù kuān chǎng, chéng kè gǎn jué hěn shū fú.Bên trong toa xe rộng rãi, hành khách cảm thấy rất dễ chịu.
旅客不得携带宠物进入车厢。
lǚ kè bù de xié dài chǒng wù jìn rù chē xiāng.Hành khách không được mang theo thú cưng vào toa tàu.
车厢里十分嘈杂,根本听不清电话。
chē xiāng lǐ shí fēn cáo zá, gēn běn tīng bù qīng diàn huà.Trong toa xe rất ồn ào, hoàn toàn không nghe rõ điện thoại.