叫屈[jiào qū] [叫 屈]Lưu từKháckêu oan than phiền về bất công; phàn nàn về nỗi bất hạnh của ai đóChữ trong từ叫jiàokêu屈qūcongTừ ghép:鸣冤叫屈míng yuān jiào qūkêu than thảm thiếtTừ cùng chữ:叫作jiào zuòHSK 2gọi叫好jiào hǎoHSK 8vỗ tay khen ngợi叫板jiào bǎnHSK 8ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trư…委屈wěi quHSK 9cảm thấy bị oan