吴兴[wú xīng] [吴 兴]Lưu từKhácquận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市 (hú zhōu shì), tỉnh Chiết GiangChữ trong từ吴wúkhu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải兴xīngtrỗi dậyTừ ghép:吴兴区wú xīng qūquận Ngô Hưng của thành phố Hồ Châu 湖州市 (hú zhōu shì), tỉnh Chiết Gi…Từ cùng chữ:高兴gāo xìngHSK 1vui新兴xīn xīngHSK 6(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên复兴fù xīngHSK 7phục hưng扫兴sǎo xìngHSK 8làm mất hứng振兴zhèn xīngHSK 9chấn hưng