咎
[jiù]
lỗi; đổ lỗi; trừng phạt
话是这么说,但把主体责任归咎于个人,对消费者很不公平。
huà shì zhè me shuō, dàn bǎ zhǔ tǐ zé rèn guī jiù yú gè rén, duì xiāo fèi zhě hěn bù gōng píng.Nói thì là vậy, nhưng quy trách nhiệm chính cho cá nhân thì rất không công bằng với người tiêu dùng.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành他把自己的不幸都归咎于命运。
tā bǎ zì jǐ de bú xìng dōu guī jiù yú mìng yùn.Anh ấy đổ lỗi mọi sự bất hạnh của mình cho số phận.
嗯,不能全归咎于外因。针对这些薄弱环节,你们接下来有具体的优化措施吗?
èn, bù néng quán guī jiù yú wài yīn. zhēn duì zhè xiē bó ruò huán jié, nǐ men jiē xià lái yǒu jù tǐ de yōu huà cuò shī ma?Ừ, không thể đổ hết cho nguyên nhân bên ngoài. Nhằm vào các mắt xích yếu này, các cậu có biện pháp tối ưu cụ thể chưa?
Trong bài: Báo cáo kết quả kinh doanh quý