咎有应得[jiù yǒu yīng dé] [咎 HỮU 应 得]Lưu từKhác(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)Chữ trong từ咎jiùlỗi有yǒuHỮUcó应yīngđồng ý (làm gì đó)得déđượcTừ cùng chữ:觉得jué deHSK 1nghĩ rằng ...记得jì deHSK 1nhớ取得qǔ déHSK 2giành được懂得dǒng deHSK 2hiểu值得zhí deHSK 3đáng显得xiǎn deHSK 3dường như认得rèn deHSK 3nhận ra获得huò déHSK 4đạt được赢得yíng déHSK 4giành chiến thắngXem thêm (3)