引咎[yǐn jiù] [引 咎]Lưu từKhácnhận lỗi; chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm)Chữ trong từ引yǐndẫn咎jiùlỗiTừ ghép:引咎辞职yǐn jiù cí zhínhận trách nhiệm và từ chứcTừ cùng chữ:引导yǐn dǎoHSK 4hướng dẫn引起yǐn qǐHSK 4gây ra引进yǐn jìnHSK 4giới thiệu引入yǐn rùHSK 9đưa vào引发yǐn fāHSK 9dẫn đến引擎yǐn qíngHSK 9động cơ (từ mượn)引用yǐn yòngHSK 9trích dẫn引诱yǐn yòuHSK 9dụ dỗ引领yǐn lǐngHSK 9vươn cổXem thêm (3)Từ cận nghĩa:领罪lǐng zuìnhận lỗiVí dụ trong bài học丑闻曝光后,舆论压力迫使涉事官员引咎下台。chǒu wén bào guāng hòu, yú lùn yā lì pò shǐ shè shì guān yuán yǐn jiù xià tái.Sau khi bê bối bị phơi bày, áp lực dư luận đã buộc quan chức liên quan phải nhận lỗi từ chức.