四渎
[sì dú] [四 渎]
(cổ đại) bốn con sông (Trường Giang 长江 (cháng jiāng), Hoàng Hà 黄河 (huáng hé), Hoài Hà 淮河[huái hé], Tế Thủy 济水 (jǐ shuǐ)); (Đông y) huyệt châm cứu SJ-9
[sì dú] [四 渎]
(cổ đại) bốn con sông (Trường Giang 长江 (cháng jiāng), Hoàng Hà 黄河 (huáng hé), Hoài Hà 淮河[huái hé], Tế Thủy 济水 (jǐ shuǐ)); (Đông y) huyệt châm cứu SJ-9